Trường Đại học Cần Thơ Thông báo tuyển sinh đào tạo trình độ thạc sĩ và trình độ tiến sĩ năm 2012, như sau:
1. TRÌNH ĐỘ THẠC SĨ
1.1 Các chuyên ngành và môn thi tuyển
|
TT
|
Chuyên ngành
|
Mã
ngành
|
Môn thi
|
| Cơ bản |
Cơ sở
|
Ngoại
ngữ
|
|
1
|
Trồng trọt
|
606201
|
Toán thống kê
|
Sinh lý thực vật
|
Anh văn
|
|
2
|
Bảo vệ thực vật
|
606210
|
Toán thống kê
|
Sinh lý thực vật
|
Anh văn
|
|
3
|
Khoa học đất
|
606215
|
Toán thống kê
|
Thổ nhưỡng
|
Anh văn
|
|
4
|
Chăn nuôi
|
606240
|
Toán thống kê
|
Sinh lý động vật
|
Anh văn
|
|
5
|
Thú y
|
606250
|
Toán thống kê
|
Sinh lý bệnh thú y
|
Anh văn
|
|
6
|
Nuôi trồng thủy sản
|
606270
|
Toán thống kê
|
Sinh lý và dinh dưỡng ĐVTS
|
Anh văn
|
|
7
|
Quản lý và bảo vệ nguồn lợi thủy sản
|
606278
|
Toán thống kê
|
Tài nguyên thủy sinh vật
|
Anh văn
|
|
8
|
Quản lý đất đai
|
606216
|
Toán thống kê
|
Trắc địa
|
Anh văn
|
|
9
|
Khoa học môi trường
|
608502
|
Toán thống kê
|
Sinh thái học cơ bản
|
Anh văn
|
|
10
|
Quản lý môi trường
|
608510
|
Toán thống kê
|
Quản lý môi trường
|
Anh văn
|
|
11
|
Công nghệ sau thu hoạch
|
605410
|
Toán thống kê
|
Công nghệ BQ nông sản STH
|
Anh văn
|
|
12
|
Công nghệ thực phẩm và đồ uống
|
605402
|
Toán cao cấp
|
Hóa sinh công nghiệp
|
Anh văn
|
|
13
|
Phát triển nông thôn
|
606225
|
Toán thống kê
|
Hệ thống canh tác
|
Anh văn
|
|
14
|
Hệ thống nông nghiệp
|
606220
|
Toán thống kê
|
Hệ thống canh tác
|
Anh văn
|
|
15
|
Sinh thái học
|
604260
|
Toán thống kê
|
Sinh học đại cương
|
Anh văn
|
|
16
|
Công nghệ sinh học
|
604280
|
Toán thống kê
|
Sinh học đại cương
|
Anh văn
|
|
17
|
LL và PPDH BM Toán
|
601410
|
LLDH toán
|
Giải tích
|
Anh văn
|
|
18
|
LL và PPDH BM tiếng Anh
|
601410
|
PPGD tiếng Anh
|
Ngôn ngữ học
|
Pháp văn
|
|
19
|
LL và PPDH BM Văn và tiếng Việt
|
601410
|
PPDH ngữ văn
|
Lý luận văn học
|
Anh văn
|
|
20
|
LL và PPDH BM tiếng Pháp
|
601410
|
LLDH tiếng Pháp
|
Phân tích văn bản
|
Anh văn
|
|
21
|
Văn học Việt Nam
|
602234
|
Triết học
|
Lý luận văn học
|
Anh văn
|
|
22
|
Hệ thống thông tin
|
604805
|
Toán rời rạc
|
Cấu trúc dữ liệu và giải thuật
|
Anh văn
|
|
23
|
Quản trị kinh doanh
|
603405
|
Toán kinh tế
|
Kinh tế - Kinh tế chính trị
|
Anh văn
|
|
24
|
Kinh tế nông nghiệp
|
603110
|
Toán kinh tế
|
Kinh tế - Kinh tế chính trị
|
Anh văn
|
|
25
|
Kinh tế tài chính ngân hàng
|
603112
|
Toán kinh tế
|
Kinh tế - Kinh tế chính trị
|
Anh văn
|
|
26
|
Toán giải tích
|
604601
|
Đại số
|
Giải tích
|
Anh văn
|
|
27
|
Lý thuyết XS và thống kê toán học
|
604615
|
Đại số
|
Giải tích
|
Anh văn
|
|
28
|
Vật lý lý thuyết và vật lý toán
|
604401
|
Phương trình toán lý
|
Cơ học lượng tử
|
Anh văn
|
|
29
|
Vật lý kỹ thuật
|
604417
|
Phương trình toán lý
|
Cơ học lượng tử
|
Anh văn
|
|
30
|
Luật kinh tế
|
603850
|
Triết học
|
Lý luận nhà nước và pháp luật
|
Anh văn
|
|
31
|
Hóa hữu cơ
|
604427
|
Toán cao cấp
|
Cơ sở lý thuyết hóa
|
Anh văn
|
|
32
|
Hóa lý thuyết và hóa lý
|
604431
|
Toán cao cấp
|
Cơ sở lý thuyết hóa
|
Anh văn
|
1.2 Điều kiện dự tuyển
1.2.1 Về văn bằng
a) Đã tốt nghiệp đại học đúng ngành hoặc phù hợp với ngành, chuyên ngành đăng ký dự thi. Riêng đối với ngành ngoại ngữ, nếu người dự thi đăng ký theo ngành ngoại ngữ đúng với bằng tốt nghiệp đại học theo hình thức giáo dục thường xuyên thì phải có bằng tốt nghiệp đại học hệ chính quy thuộc ngành ngoại ngữ khác;
b) Người có bằng tốt nghiệp đại học ngành gần với chuyên ngành dự thi phải học bổ sung kiến thức trước khi dự thi.
1.2.2 Về kinh nghiệm công tác chuyên môn: người có bằng tốt nghiệp đại học loại khá trở lên thuộc ngành đúng hoặc phù hợp với ngành, chuyên ngành đăng ký dự thi được dự thi ngay sau khi tốt nghiệp. Những đối tượng còn lại (tốt nghiệp đại học ngành đúng loại trung bình, trung bình khá; tốt nghiệp đại học ngành gần đã học bổ sung kiến thức) phải có ít nhất một năm kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực chuyên môn phù hợp với ngành, chuyên ngành đăng ký dự thi, kể từ ngày có quyết định công nhận tốt nghiệp đại học đến ngày nộp hồ sơ dự thi.
1.2.2 Có đủ sức khoẻ để học tập.
1.2.3 Nộp hồ sơ đầy đủ, đúng thời hạn theo quy định.
1.3 Hình thức và thời gian đào tạo
- Hình thức đào tạo: tập trung.
- Thời gian đào tạo: 2 năm.
- Thời gian học tối đa: 4 năm.
1.4 Đối tượng và chính sách ưu tiên
1.4.1 Đối tượng
a) Người có thời gian công tác hai năm liên tục trở lên (tính đến ngày nộp hồ sơ đăng ký dự thi) tại các xã thuộc vùng có điều kiện kinh tế xã hội đặc biệt khó khăn ở các địa phương thuộc miền núi, vùng cao, vùng sâu, hải đảo theo quy định của Chính phủ;
b) Thương binh, bệnh binh, người có giấy chứng nhận được hưởng chính sách như thương binh;
c) Con liệt sĩ;
d) Anh hùng lực lượng vũ trang, anh hùng lao động, người có công với cách mạng;
đ) Là người dân tộc thiểu số ở vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn.
e) Con nạn nhân chất độc màu da cam.
Các đối tượng ưu tiên theo mục a phải có quyết định tiếp nhận công tác hoặc biệt phái công tác của cấp có thẩm quyền.
1.4.2 Chính sách ưu tiên
a) Người dự thi thuộc đối tượng ưu tiên được cộng một điểm (thang điểm 10) cho môn cơ bản;
b) Người thuộc nhiều đối tượng ưu tiên chỉ được hưởng chế độ ưu tiên của một đối tượng.
1.5 Hồ sơ đăng ký dự tuyển
- Đơn xin dự tuyển (01 bản theo mẫu);
- Bằng tốt nghiệp đại học (02 bản sao có thị thực);
- Lý lịch cá nhân (01 bản theo mẫu, có đóng dấu giáp lai ảnh);
- Biên nhận hồ sơ đã điền đầy đủ thông tin theo yêu cầu (01 bản theo mẫu);
- Giấy xác nhận ưu tiên (nếu có);
- Giấy khám sức khỏe (01 bản chính của bệnh viện đa khoa quận huyện trở lên, không quá 3 tháng);
- Bảng điểm bổ sung kiến thức (nếu có);
- Phong bì có dán tem ghi rõ địa chỉ của thí sinh (02 phong bì A6);
- Bản sao chứng minh nhân dân (01 bản sao có thị thực);
- Phiếu dán ảnh (dán kèm 3 ảnh 3x4 mới nhất, không quá 3 tháng);
- Bản sao hợp đồng làm việc có thời gian từ 12 tháng trở lên đối với trường hợp có liên quan đến xác nhận thâm niên công tác (01 bản có thị thực);
- Bằng tốt nghiệp đại học thứ hai (01 bản sao có thị thực, nếu có).
1.6 Thời gian nộp hồ sơ, ôn tập và thi tuyển bậc thạc sĩ
- Thời gian nộp hồ sơ dự tuyển: từ ngày ra thông báo đến hết ngày 23/12/2011.
- Thời gian ôn tập tuyển sinh: từ 27/12/2012 đến 19/01/2012.
- Thời gian thi tuyển: 25 và 26/02/2012.
2. TRÌNH ĐỘ TIẾN SĨ
2.1 Chuyên ngành tuyển sinh
|
TT
|
Chuyên ngành
|
Mã ngành
|
Kiểm tra và đánh giá thí sinh
|
|
1
|
Trồng trọt
|
62 62 01 01
|
Trình bày bài luận về dự định nghiên cứu và kế hoạch thực hiện trước Tiểu ban chuyên môn
|
|
2
|
Bảo vệ thực vật
|
62 62 10 01
|
|
3
|
Vi sinh vật học
|
62 42 40 01
|
|
4
|
Nuôi thủy sản nước mặn, lợ
|
62 62 70 05
|
|
5
|
Nuôi thủy sản nước ngọt
|
62 62 70 01
|
|
6
|
Đất và dinh dưỡng cây trồng
|
62 62 15 01
|
|
7
|
Chăn nuôi động vật
|
62 62 40 01
|
|
8
|
Môi trường đất và nước
|
62 85 02 05
|
|
9
|
Kinh tế nông nghiệp
|
62 31 10 01
|
2.2 Hình thức tuyển sinh: Xét tuyển
2.3 Điều kiện dự tuyển
Người dự tuyển đào tạo trình độ tiến sĩ phải có các điều kiện sau:
2.3.1 Có bằng thạc sĩ phù hợp với chuyên ngành đăng ký dự tuyển. Trường hợp chưa có bằng thạc sĩ thì phải có bằng tốt nghiệp đại học hệ chính quy loại khá trở lên, ngành phù hợp với chuyên ngành đăng ký dự tuyển.
2.3.2 Có 1 bài luận về dự định nghiên cứu, trong đó trình bày rõ ràng đề tài hoặc lĩnh vực nghiên cứu, lý do lựa chọn lĩnh vực nghiên cứu, mục tiêu và mong muốn đạt được, lý do lựa chọn Trường; kế hoạch thực hiện trong từng thời kỳ của thời gian đào tạo; những kinh nghiệm, kiến thức, sự hiểu biết cũng như những chuẩn bị của thí sinh trong vấn đề hay lĩnh vực dự định nghiên cứu; dự kiến việc làm sau khi tốt nghiệp, đề xuất người hướng dẫn.
2.3.3 Có 2 thư giới thiệu của hai nhà khoa học có chức danh khoa học như giáo sư, phó giáo sư hoặc học vị tiến sĩ cùng chuyên ngành; hoặc 1 thư giới thiệu của một nhà khoa học có chức danh khoa học hoặc học vị tiến sĩ cùng chuyên ngành và 1 thư giới thiệu của thủ trưởng đơn vị công tác của thí sinh. Những người giới thiệu này cần có ít nhất 6 tháng công tác hoặc cùng hoạt động chuyên môn với thí sinh. Thư giới thiệu phải có những nhận xét, đánh giá về năng lực và phẩm chất của người dự tuyển, cụ thể: a) Phẩm chất đạo đức, đặc biệt đạo đức nghề nghiệp; b) Năng lực hoạt động chuyên môn; c) Phương pháp làm việc; d) Khả năng nghiên cứu; đ) Khả năng làm việc theo nhóm; e) Điểm mạnh và yếu của người dự tuyển; g) Triển vọng phát triển về chuyên môn; h) Những nhận xét khác và mức độ ủng hộ, giới thiệu thí sinh làm NCS.
2.3.4 Đạt một trong các điều kiện sau về trình độ ngoại ngữ:
a) Có bằng tốt nghiệp đại học, thạc sĩ hoặc tiến sĩ trong và ngoài nước mà ngôn ngữ sử dụng trong đào tạo là tiếng Anh không qua phiên dịch;
b) Có bằng tốt nghiệp đại học ngành tiếng Anh;
c) Hoàn thành học phần tiếng Anh trong chương trình đào tạo thạc sĩ đối với người có bằng thạc sĩ;
d) Có chứng chỉ tiếng Anh TOEFL ITP 400, TOEFL iBT 32; IETLS 4.0 hoặc TOEIC 400 trở lên;
e) Trong trường hợp chưa đạt một trong các điều kiện trên, thí sinh phải tham dự kỳ thi đánh giá đầu vào môn ngoại ngữ bậc thạc sĩ và có kết quả đạt yêu cầu;
2.3.5 Được cơ quan quản lý nhân sự (nếu là người đã có việc làm), hoặc trường nơi sinh viên vừa tốt nghiệp giới thiệu dự tuyển đào tạo trình độ tiến sĩ. Đối với người chưa có việc làm cần được địa phương nơi cư trú xác nhận nhân thân tốt và hiện không vi phạm pháp luật.
2.4 Hình thức và thời gian đào tạo
- Hình thức tạo không tập trung: thời gian đào tạo 5 năm (chưa bằng thạc sĩ), 4 năm (có bằng thạc sĩ)
- Hình thức tập trung: thời gian đào tạo 4 năm (chưa bằng thạc sĩ), 3 năm (có bằng thạc sĩ).
2.5 Hồ sơ đăng ký dự tuyển
- Đơn xin dự tuyển (01 bản theo mẫu);
- Bằng tốt nghiệp đại học (2 bản sao có thị thực);
- Bản sao văn bằng tốt nghiệp, bảng điểm thạc sĩ (01 bản có thị thực);
- Lý lịch cá nhân (01 bản theo mẫu);
- Bản sao chứng chỉ ngoại ngữ (nếu có);
- Phong bì có dán tem ghi rõ địa chỉ của thí sinh (02 phong bì A6);
- Phiếu dán ảnh (dán kèm 3 ảnh 3x4 mới nhất, không quá 3 tháng);
- Một bài luận về dự định nghiên cứu (07 bộ);
- 02 thư giới thiệu;
- Bản kê danh mục và các Bản sao chụp các bài báo khoa học đã công bố (nếu có);
- Giấy giới thiệu của cơ quan hoặc xác nhận nhân thân của địa phương nơi cư trú đối với người chưa có việc làm.
2.6 Thời gian nộp hồ sơ đăng ký dự tuyển bậc tiến sĩ
- Thời gian đăng ký ôn tập ngoại ngữ: từ ngày ra thông báo đến 23/12/2011.
- Thời gian nộp hồ sơ dự tuyển: từ ngày ra thông báo đến 14/01/2012.
- Thời gian trình bày bài luận dự định nghiên cứu và kiểm tra ngoại ngữ: 25 và 26/02/2012.
3. LỆ PHÍ ÔN VÀ DỰ TUYỂN
- Lệ phí thi và đăng ký dự tuyển Cao học: 350.000 VNĐ
- Lệ phí đăng ký dự tuyển Nghiên cứu sinh: 2.500.000 VNĐ
- Trường hợp đăng ký thi ngoại ngữ ở bậc tiến sĩ: 100.000 VNĐ
- Lệ phí ôn tập các ngành:
+ Kinh tế, Toán giải tích, Lý thuyết XS và thống kê toán học, Vật lý, Hóa học: 1.440.000 VNĐ
+ Công nghệ thực phẩm và đồ uống, LL và PPDH BM Toán: 1.200.000 VNĐ
+ Các ngành còn lại: 960.000 VNĐ
4. ĐỊA CHỈ LIÊN HỆ ĐĂNG KÝ VÀ NỘP HỒ SƠ
Hồ sơ đăng ký dự tuyển và mọi chi tiết khác có liên quan xin liên hệ:
Khoa Sau đại học - Trường Đại học Cần Thơ
Khu II đường 3 tháng 2 – Q. Ninh Kiều, TP. Cần Thơ
Điện thoại: 07103.831530-8356, fax: 0710.3838474
Thông tin trên trang Website: http://www.ctu.edu.vn/colleges/graduate
Chưa có comment nào !